MÁY BƠM CHÌM NƯỚC THẢI ZENIT
Bơm chìm Zenit (Ý) là dòng bơm nước thải cao cấp, nổi tiếng với độ bền cao, thiết kế vững chắc từ gang hoặc thép không gỉ. Được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước thải công nghiệp, dân cư và nông nghiệp, bơm Zenit nổi bật với hiệu suất cao, khả năng xử lý chất rắn và chất xơ nhờ thiết kế cánh quạt thông minh.
- Xuất xứ châu Âu: Sản xuất và nhập khẩu trực tiếp từ Ý, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao.
- Chất liệu bền bỉ: Thân bơm thường được làm bằng gang, thép không gỉ hoặc đồng/nhôm, cánh quạt bằng thép không gỉ, giúp hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Hiệu suất cao: Thiết kế cánh quạt tối ưu, cho phép bơm xử lý nước thải bị ô nhiễm nặng, chứa rác, chất xơ hoặc chất nhớt.
- Ứng dụng đa dạng: Sử dụng trong các công trình công cộng, khu công nghiệp, bệnh viện, ngành chăn nuôi, chế biến thủy hải sản và thực phẩm.
- Độ tin cậy: Sản phẩm được thiết kế với tiêu chuẩn châu Âu, độ bền cao và chế độ bảo hành dài hạn.
- Dòng DGO: Thường dùng cho nước thải có chứa chất rắn, nước thải sinh hoạt.
- Dòng DRG: Dòng bơm hiệu suất cao, chuyên xử lý nước thải công nghiệp.
Quá trình hình thành và phát triển của bơm chìm Zenit
Bơm chìm Zenit là một trong những dòng máy bơm nổi tiếng đến từ Ý và được ưa chuộng trên thị trường hiện nay.
Zenit được thành lập vào năm 1950 tại thành phố Bologna, Ý. Lúc đầu, công ty chỉ sản xuất các loại máy bơm nhỏ cho các hộ gia đình và công trình xây dựng nhỏ. Nhưng với sự tăng trưởng vượt bậc và uy tín trong ngành công nghiệp, Zenit đã mở rộng quy mô sản xuất và phát triển các sản phẩm chất lượng cao.
Trong suốt hơn 70 năm, Zenit luôn chú trọng vào việc nghiên cứu và áp dụng công nghệ tiên tiến để cải thiện hiệu suất hoạt động của máy bơm. Đặc biệt, công ty đã đầu tư mạnh vào việc phát triển đa dạng các loại máy bơm với chất liệu và kỹ thuật cao để đáp ứng yêu cầu an toàn trong quá trình bơm hút của các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí và xử lý nước thải.
Một trong những thành tựu đáng kể của Zenit là việc áp dụng công nghệ bơm không khí tự động vào các dòng máy bơm của mình. Công nghệ này giúp tăng cường hiệu suất hoạt động và giảm thiểu sự cố hỏng hóc, đồng thời tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tiếng ồn.
Hiện nay, máy bơm Zenit đã trở thành một thương hiệu uy tín và được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới. Các sản phẩm của Zenit không chỉ được ứng dụng trong các ngành công nghiệp mà còn phục vụ cho các hộ gia đình, trường học, bệnh viện và các công trình xây dựng lớn.
Với sự đảm bảo về chất lượng, độ bền và hiệu suất, máy bơm Zenit đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường. Điều này chứng tỏ rằng, qua quá trình phát triển và cải tiến liên tục, Zenit đã không ngừng đáp ứng được yêu cầu ngày càng cao của khách hàng và trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành máy bơm.
Máy bơm chìm Zenit
Máy bơm chìm Zenit là một trong những loại máy bơm được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng gia dụng, dân dụng và công nghiệp. Với các công nghệ tiên tiến và đa dạng, máy bơm chìm Zenit có thể đáp ứng mọi yêu cầu liên quan đến việc bơm nước có hoặc không có lẫn tạp chất hay là chất lỏng có tính ăn mòn, mài mòn cao.
Điểm đặc biệt của máy bơm chìm Zenit là sự linh hoạt trong thiết kế, nhiều mẫu máy với các công suất và kích thước khác nhau, người dùng có thể lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Ngoài ra, Zenit cũng cung cấp các loại máy bơm chìm với công nghệ khác nhau như cánh quạt dạng kênh và Vortex, có hoặc không có hệ thống nghiền. Điều này giúp người dùng tối ưu hóa hiệu suất bơm nước và đáp ứng mọi yêu cầu cụ thể.
Máy bơm chìm Zenit được đánh giá cao về độ bền, tính năng và hiệu suất. Với công nghệ tiên tiến, bơm chìm Zenit có khả năng hoạt động ổn định và hiệu quả trong thời gian dài mà không gặp sự cố. Đồng thời, Zenit cũng chú trọng đến việc giảm thiểu tiếng ồn và độ rung trong quá trình hoạt động, tạo ra môi trường làm việc thoải mái và an toàn.
Hơn nữa, máy bơm chìm Zenit còn được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và vận hành. Với các tính năng như hệ thống tự làm kín, hệ thống tự ngắt khi quá tải hay quá nhiệt, người dùng có thể yên tâm sử dụng máy một cách an toàn và tiện lợi. Song song đó, Zenit cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm để hỗ trợ việc lắp đặt và sử dụng máy bơm một cách linh hoạt.
Ưu điểm của bơm chìm Zenit:
Nhỏ gọn nhẹ: Bơm chìm Zenit là một trong những loại bơm chìm hàng đầu trên thị trường hiện nay. Với thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ, bơm chìm Zenit dễ dàng di chuyển và lắp đặt trong các không gian hạn chế. Điều này rất hữu ích khi bạn cần bơm nước từ các khu vực sâu hoặc khó tiếp cận.
Hiệu suất cao: Với công suất mạnh mẽ và khả năng vận hành liên tục, bơm chìm Zenit có thể xử lý lượng nước lớn một cách hiệu quả. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong việc xử lý các vấn đề liên quan đến nước thải.
Chống ăn mòn cao: bơm chìm Zenit cũng được thiết kế để phù hợp với các ứng dụng đặc biệt như bơm hút nước thải sạch, nước thải rác và nước thải ăn mòn. Với vật liệu chất lượng cao và khả năng chống ăn mòn, bơm chìm Zenit có thể hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt và đảm bảo tuổi thọ của sản phẩm.
Độ an toàn cao: bơm chìm Zenit cũng được trang bị các tính năng an toàn như cảm biến quá tải và tự ngắt khi gặp sự cố. Điều này giúp bảo vệ bơm khỏi hư hỏng và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Bảng báo giá bơm chìm Zenit – Ý
| STT | Model | DN mm | P2 kw | Kích thước tạp chất (mm) | Pha | Lưu Lượng Q (m3/h) | Cột áp H (m) | Giá bán |
| SERIES: DGO – BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (V: đầu bơm đứng, lắp tự do, H: đầu bơm ngang, lắp với auto coupling). TUỲ CHỌN (Chưa bao gồm) – Điện áp: 1 pha/220V/50Hz: + 10% – 1 pha: phao mức nước, bảo vệ quá nhiệt, quá tải, tủ điện kèm theo bơm. |
||||||||
| 1 | DGO 50/2/G50 V(H) | 50 | 0,37 | 40 | 3 pha | 7.2 – 14.4 | 4.5 – 2.3 | LIÊN HỆ |
| 2 | DGO 75/2/G50 V(H) | 50 | 0,55 | 40 | 3 pha | 7.2 – 21.6 | 7.2 – 2.3 | LIÊN HỆ |
| 3 | DGO 100/2/G50 V(H) | 50 | 0,88 | 50 | 3 pha | 7.2 – 28.8 | 10.1 – 3.6 | LIÊN HỆ |
| 4 | DGO 150/2/G50 V(H) | 50 | 1,1 | 50 | 3 pha | 7.2 – 36 | 11.8 – 2.7 | LIÊN HỆ |
| 5 | DGO 200/2/G50 V(H) | 50 | 1,5 | 50 | 3 pha | 7.2 – 36 | 13.6 – 4.4 | LIÊN HỆ |
| SERIES: DRO – BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (V: đầu bơm đứng lắp tự do, H: đầu bơm lắp với Autocoupling ). TUỲ CHỌN (Chưa bao gồm) – Điện áp: 1 pha/220V/50Hz: + 10% – 1 pha: phao mức nước, bảo vệ quá nhiệt, quá tải, tủ điện kèm theo bơm. |
||||||||
| 6 | DRO 100/2/G50V (H) | 50 | 0,88 | 15 | 3 pha | 72 – 28.8 | 11.6 – 4.9 | LIÊN HỆ |
| 7 | DRO 150/2/G50V (H) | 50 | 1,1 | 15 | 3 pha | 72 – 36 | 13.7 – 3.4 | LIÊN HỆ |
| 8 | DRO 200/2/G50V (H) | 50 | 1,5 | 15 | 3 pha | 72 – 43.2 | 17.0 – 3.9 | LIÊN HỆ |
| SERIES: DRG – BƠM CHÌM NƯỚC THẢI | ||||||||
| 9 | DRG 250/2/65 B0AT5 | 65 | 1,8 | 35×30 | 3 pha | 14 – 72 | 13.5 – 4.3 | LIÊN HỆ |
| 10 | DRG 300/2/65 A0ET5 | 65 | 2,2 | 40×35 | 3 pha | 14 – 86 | 15.8 – 3.3 | LIÊN HỆ |
| 11 | DRG 400/2/65 A0ET5 | 65 | 3 | 40×35 | 3 pha | 14 – 86 | 19.9 – 6.5 | LIÊN HỆ |
| 12 | DRG 550/2/80 A0FT5 | 80 | 4 | 40 | 3 pha | 14 – 130 | 18.8 – 1.6 | LIÊN HỆ |
| 13 | DRG 750/2/80 A0FT5 | 80 | 5,5 | 40 | 3 pha | 14 – 144 | 24.7 – 2.6 | LIÊN HỆ |
| 14 | DRG 1000/2/80 A0FT5 | 80 | 7,5 | 40 | 3 pha | 14 – 158 | 34.2 – 4.7 | LIÊN HỆ |
| 15 | DRG 750/4/80 D0FT5 | 80 | 5,5 | 65×60 | 3 pha | 14 – 187 | 17 – 3.5 | LIÊN HỆ |
| 16 | DRG 1000/4/80 D0GT5 | 80 | 7,5 | 65×60 | 3 pha | 14 – 187 | 21 – 6.9 | LIÊN HỆ |
| 17 | DRG 1200/4/100 H0HT5 | 100 | 9 | 80 | 3 pha | 28.8 – 288 | 20 – 1.3 | LIÊN HỆ |
| 18 | DRG 1500/4/100 A0HT5 | 100 | 11 | 80 | 3 pha | 28.8 – 288 | 17.5 – 4 | LIÊN HỆ |
| 19 | DRG 2000/4/100 A0HT5 | 100 | 15 | 80 | 3 pha | 28.8 – 316.8 | 25.4 – 5.8 | LIÊN HỆ |
| SERIES: DRE ( KHÔNG PHAO) – DÙNG CHO THOÁT NƯỚC HOẶC BƠM NƯỚC THẢI SAU GIAI ĐOẠN LẮNG KHỬ TRÙNG TUỲ CHỌN (Chưa bao gồm) – Điện áp: 1 pha/220V/50Hz: + 10% – 1 pha: phao mức nước, bảo vệ quá nhiệt, quá tải, tủ điện kèm theo bơm. |
||||||||
| 20 | DRE 50/2/G32V (P) | 32 | 0,37 | 15 | 3 pha | 7.2 – 14.4 | 7.1-2.8 | LIÊN HỆ |
| 21 | DRE 75/2/G32V (P) | 32 | 0,55 | 15 | 3 pha | 7.2 – 21.6 | 10.6-1.1 | LIÊN HỆ |
| 22 | DRE 100/2/G50V (H-P) | 50 | 0,88 | 15 | 3 pha | 7.2 – 28.8 | 12.5-4.9 | LIÊN HỆ |
| 23 | DRE 150/2/G50V (H-P) | 50 | 1,1 | 15 | 3 pha | 7.2 – 36 | 14.5-3.4 | LIÊN HỆ |
| 24 | DRE 200/2/G50V (H-P) | 50 | 1,5 | 15 | 3 pha | 7.2 – 43.2 | 18.0-3.9 | LIÊN HỆ |
| SERIES: APS, APE, APP, APN (BƠM CHÌM CAO ÁP) | ||||||||
| 25 | APS 100/2/G40H | 40 | 0,9 | 7 | 3 pha | 3.6-18 | 18.7-5.8 | LIÊN HỆ |
| 26 | APE 200/2/G50H | 50 | 1,7 | 7,5 | 3 pha | 3.6-32.4 | 23.9-4 | LIÊN HỆ |
| 27 | APN 250/2/G40H | 40 | 1,8 | 10 | 3 pha | 3.6-28.8 | 24.6-3.7 | LIÊN HỆ |
| 28 | APN 300/2/G50H | 50 | 2,2 | 10 | 3 pha | 3.6-32.4 | 28.4-5.1 | LIÊN HỆ |
| 29 | APN 400/2/G50H | 50 | 3 | 10 | 3 pha | 3.6-28.8 | 33.4-15.7 | LIÊN HỆ |
| 30 | APN 550/2/G50H | 50 | 4,1 | 10 | 3 pha | 3.6-28.8 | 37.4-18.9 | LIÊN HỆ |
| SERIES: GR… (BƠM CHÌM CÁNH CẮT – GRINDER) | ||||||||
| 31 | GRS 100/2/G40H | 40 | 0,9 | – | 3 pha | 3.6-14.4 | 18.7-7 | LIÊN HỆ |
| 32 | GRE 200/2/G50H | 50 | 1,7 | – | 3 pha | 3.6-21.6 | 25.2-6.6 | LIÊN HỆ |
| 33 | GRI 200/2/G50H | 50 | 1,7 | – | 3 pha | 3.6-21.6 | 22.5-5.8 | LIÊN HỆ |








